TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛心疾首

tòngxīnjíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐNG TÂM TẬT THỦ

痛心疾首 nghĩa là Cay đắng và căm hận.

Nghĩa của 痛心疾首

tòngxīnjíshǒu

THỐNG TÂM TẬT THỦCụm từ
  1. thành ngữ Cay đắng và căm hận
  2. Đau buồn và than khóc (về điều gì đó)

Câu hỏi thường gặp

痛心疾首 nghĩa là gì?

痛心疾首 (tòngxīnjíshǒu) nghĩa là Cay đắng và căm hận.

痛心疾首 đọc thế nào?

痛心疾首 đọc là tòngxīnjíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛心疾首 là gì?

Âm Hán Việt của 痛心疾首 là "thống tâm tật thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.