TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾驰而过

jíchí'érguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疾馳而過

Âm Hán Việt TẬT TRÌ NHI QUÁ

疾驰而过 nghĩa là lao vụt qua, phóng qua.

Nghĩa của 疾驰而过

jíchí'érguò

TẬT TRÌ NHI QUÁphồn thể 疾馳而過
  1. Lao vụt qua
  2. Phóng qua
  3. Vút qua

Câu hỏi thường gặp

疾驰而过 nghĩa là gì?

疾驰而过 (jíchí'érguò) nghĩa là lao vụt qua, phóng qua.

疾驰而过 đọc thế nào?

疾驰而过 đọc là jíchí'érguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 疾驰而过 là gì?

Âm Hán Việt của 疾驰而过 là "tật trì nhi quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.