TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疾驶

jíshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 疾駛

Âm Hán Việt TẬT SỬ

疾驶 nghĩa là Chạy với tốc độ cao.

Nghĩa của 疾驶

jíshǐ

TẬT SỬphồn thể 疾駛
  1. xe cộ Chạy với tốc độ cao

Câu hỏi thường gặp

疾驶 nghĩa là gì?

疾驶 (jíshǐ) nghĩa là Chạy với tốc độ cao.

疾驶 đọc thế nào?

疾驶 đọc là jíshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 疾驶 là gì?

Âm Hán Việt của 疾驶 là "tật sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.