TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病例

bìnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH LỆ
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng)

病例 nghĩa là ca bệnh, trường hợp mắc bệnh.

Nghĩa của 病例

bìnglì

BỆNH LỆDanh từ
  1. Ca bệnh
  2. Trường hợp mắc bệnh

Câu hỏi thường gặp

病例 nghĩa là gì?

病例 (bìnglì) nghĩa là ca bệnh, trường hợp mắc bệnh.

病例 đọc thế nào?

病例 đọc là bìnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 病例 là gì?

Âm Hán Việt của 病例 là "bệnh lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.