TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病休

bìngxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH HƯU

病休 nghĩa là nghỉ ốm.

Nghĩa của 病休

bìngxiū

BỆNH HƯUĐộng từ
  1. Nghỉ ốm

Câu hỏi thường gặp

病休 nghĩa là gì?

病休 (bìngxiū) nghĩa là nghỉ ốm.

病休 đọc thế nào?

病休 đọc là bìngxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 病休 là gì?

Âm Hán Việt của 病休 là "bệnh hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.