病入膏肓 nghĩa là Bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được.
Nghĩa của 病入膏肓
bìngrùgāohuāng
Cụm từ
Bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được
Tình huống vô vọng
Câu hỏi thường gặp
病入膏肓 nghĩa là gì?
病入膏肓 (bìngrùgāohuāng) nghĩa là Bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được.
病入膏肓 đọc thế nào?
病入膏肓 đọc là bìngrùgāohuāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.