TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病假条

bìngjiàtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病假條

Âm Hán Việt BỆNH GIẢ ĐIỀU

病假条 nghĩa là Giấy chứng nhận nghỉ ốm.

Nghĩa của 病假条

bìngjiàtiáo

BỆNH GIẢ ĐIỀUDanh từphồn thể 病假條
  1. Giấy chứng nhận nghỉ ốm
  2. Giấy khám bệnh để nghỉ ốm

Câu hỏi thường gặp

病假条 nghĩa là gì?

病假条 (bìngjiàtiáo) nghĩa là Giấy chứng nhận nghỉ ốm.

病假条 đọc thế nào?

病假条 đọc là bìngjiàtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 病假条 là gì?

Âm Hán Việt của 病假条 là "bệnh giả điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.