病友 nghĩa là Bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện.
Nghĩa của 病友
bìngyǒu
BỆNH HỮUDanh từ
Bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện
Bạn cùng phòng bệnh
Câu hỏi thường gặp
病友 nghĩa là gì?
病友 (bìngyǒu) nghĩa là Bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện.
病友 đọc thế nào?
病友 đọc là bìngyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 病友 là gì?
Âm Hán Việt của 病友 là "bệnh hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.