TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病友

bìngyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH HỮU

病友 nghĩa là Bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện.

Nghĩa của 病友

bìngyǒu

BỆNH HỮUDanh từ
  1. Bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện
  2. Bạn cùng phòng bệnh

Câu hỏi thường gặp

病友 nghĩa là gì?

病友 (bìngyǒu) nghĩa là Bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện.

病友 đọc thế nào?

病友 đọc là bìngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 病友 là gì?

Âm Hán Việt của 病友 là "bệnh hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.