TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病员

bìngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病員

Âm Hán Việt BỆNH VIÊN

病员 nghĩa là nhân viên bệnh.

Nghĩa của 病员

bìngyuán

BỆNH VIÊNDanh từphồn thể 病員
  1. Nhân viên bệnh
  2. Người trong danh sách bệnh nhân
  3. Bệnh nhân

Từ ghép có 病员

Câu hỏi thường gặp

病员 nghĩa là gì?

病员 (bìngyuán) nghĩa là nhân viên bệnh.

病员 đọc thế nào?

病员 đọc là bìngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 病员 là gì?

Âm Hán Việt của 病员 là "bệnh viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.