TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病因学

bìngyīnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病因學

Âm Hán Việt BỆNH NHÂN HỌC

病因学 nghĩa là khoa học bệnh lý.

Nghĩa của 病因学

bìngyīnxué

BỆNH NHÂN HỌCDanh từphồn thể 病因學
  1. Khoa học bệnh lý (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

病因学 nghĩa là gì?

病因学 (bìngyīnxué) nghĩa là khoa học bệnh lý.

病因学 đọc thế nào?

病因学 đọc là bìngyīnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 病因学 là gì?

Âm Hán Việt của 病因学 là "bệnh nhân học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.