TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病故

bìnggù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH CỐ

病故 nghĩa là chết vì bệnh.

Nghĩa của 病故

bìnggù

BỆNH CỐĐộng từ
  1. Chết vì bệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 病故

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

病故 nghĩa là gì?

病故 (bìnggù) nghĩa là chết vì bệnh.

病故 đọc thế nào?

病故 đọc là bìnggù (pinyin).

Âm Hán Việt của 病故 là gì?

Âm Hán Việt của 病故 là "bệnh cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.