bìngláirúshāndǎo bìngqùrúchōusīgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 病來如山倒,病去如抽絲
病来如山倒,病去如抽丝 nghĩa là hồi phục chậm.
Nghĩa của 病来如山倒,病去如抽丝
bìngláirúshāndǎo bìngqùrúchōusī
phồn thể 病來如山倒,病去如抽絲
Bệnh đến như sập núi, bệnh đi như kéo tơ (thành ngữ); hồi phục chậm
Câu hỏi thường gặp
病来如山倒,病去如抽丝 nghĩa là gì?
病来如山倒,病去如抽丝 (bìngláirúshāndǎo bìngqùrúchōusī) nghĩa là hồi phục chậm.
病来如山倒,病去如抽丝 đọc thế nào?
病来如山倒,病去如抽丝 đọc là bìngláirúshāndǎo bìngqùrúchōusī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.