TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病株

bìngzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH CHU

病株 nghĩa là Cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh.

Nghĩa của 病株

bìngzhū

BỆNH CHUDanh từ
  1. Cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh

Câu hỏi thường gặp

病株 nghĩa là gì?

病株 (bìngzhū) nghĩa là Cây bị bệnh hoặc nhiễm bệnh.

病株 đọc thế nào?

病株 đọc là bìngzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 病株 là gì?

Âm Hán Việt của 病株 là "bệnh chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.