TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病榻

bìngtà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH THÁP
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

病榻 nghĩa là giường bệnh.

Nghĩa của 病榻

bìngtà

BỆNH THÁPDanh từ
  1. Giường bệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 病榻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

病榻 nghĩa là gì?

病榻 (bìngtà) nghĩa là giường bệnh.

病榻 đọc thế nào?

病榻 đọc là bìngtà (pinyin).

Âm Hán Việt của 病榻 là gì?

Âm Hán Việt của 病榻 là "bệnh tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.