TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病死

bìngsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH TỬ

病死 nghĩa là bị bệnh và chết, chết vì bệnh.

Nghĩa của 病死

bìngsǐ

BỆNH TỬĐộng từ
  1. Bị bệnh và chết
  2. Chết vì bệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 病死

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 病死

  • 生老病死 — Sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi

Câu hỏi thường gặp

病死 nghĩa là gì?

病死 (bìngsǐ) nghĩa là bị bệnh và chết, chết vì bệnh.

病死 đọc thế nào?

病死 đọc là bìngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 病死 là gì?

Âm Hán Việt của 病死 là "bệnh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.