TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病毒血症

bìngdúxuèzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH ĐỘC HUYẾT CHỨNG

病毒血症 nghĩa là nhiễm virus trong máu.

Nghĩa của 病毒血症

bìngdúxuèzhèng

BỆNH ĐỘC HUYẾT CHỨNG
  1. Nhiễm virus trong máu

Câu hỏi thường gặp

病毒血症 nghĩa là gì?

病毒血症 (bìngdúxuèzhèng) nghĩa là nhiễm virus trong máu.

病毒血症 đọc thế nào?

病毒血症 đọc là bìngdúxuèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 病毒血症 là gì?

Âm Hán Việt của 病毒血症 là "bệnh độc huyết chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.