TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛不欲生

tòngbùyùshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐNG BẤT DỤC SINH

痛不欲生 nghĩa là Đau khổ đến mức không muốn sống.

Nghĩa của 痛不欲生

tòngbùyùshēng

THỐNG BẤT DỤC SINH
  1. Đau khổ đến mức không muốn sống
  2. Đau buồn đến muốn chết

Câu hỏi thường gặp

痛不欲生 nghĩa là gì?

痛不欲生 (tòngbùyùshēng) nghĩa là Đau khổ đến mức không muốn sống.

痛不欲生 đọc thế nào?

痛不欲生 đọc là tòngbùyùshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛不欲生 là gì?

Âm Hán Việt của 痛不欲生 là "thống bất dục sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.