痛
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿸疒甬 Mọi âm Hán Việt của chữ: thống, thông
痛 nghĩa là đau, đau đớn.
Nghĩa của 痛
tòng
THỐNG- Đau
- Đau đớn
- Phiền muộn
- Sâu sắc
- Thấu đáo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痛
Đồng nghĩa
Từ ghép có 痛
Thành ngữ có 痛
- 深恶痛绝 — Căm ghét cay đắng
- 痛心疾首 — Cay đắng và căm hận
- 痛哭流涕 — Khóc lóc đau khổ
- 痛不欲生 — Đau khổ đến mức không muốn sống
- 痛定思痛 — Nghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua
- 抱头痛哭 — Khóc lóc thảm thiết
- 痛改前非 — Hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời
- 痛快淋漓 — Hoan hỉ
- 忍痛割爱 — Đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý
- 无关痛痒 — Không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
- 不痛不痒 — Không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì
- 迎头痛击 — Tung đòn tấn công trực diện
- 切肤之痛 — Nỗi đau cảm nhận sâu sắc
- 创巨痛深 — Đau khổ sâu sắc
- 不关痛痒 — Không quan trọng
- 不知痛痒 — Tê liệt
- 头痛欲裂 — Đau đầu như búa bổ
- 强忍悲痛 — Cố gắng nén đau buồn
- 思之心痛 — Một suy nghĩ gây đau lòng
- 活血止痛 — Hoạt huyết chỉ thống, cải thiện tuần hoàn máu và giảm đau
Câu ví dụ với 痛
- 给我看看你哪里痛。 Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714790
- 我的眼睛很痛。 Wǒ de yǎnjing hěn tòng.Mắt tôi đang bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #616127
- 我的背还在痛。 Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4493480
- 我的牙很痛。 Wǒ de yá hěn tòng.Tôi đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344244
- 我的眼睛痛。 Wǒ de yǎnjing tòng.Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826045
- 我的肩膀很痛,我不知道怎么办。 Wǒ de jiānbǎng hěn tòng, wǒ bù zhīdào zěnmebàn.Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
痛 nghĩa là gì?
痛 (tòng) nghĩa là đau, đau đớn.
痛 đọc thế nào?
痛 đọc là tòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 痛 là gì?
Âm Hán Việt của 痛 là "thống".