痛失 nghĩa là Chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.).
Nghĩa của 痛失
tòngshī
THỐNG THẤTĐộng từ
Chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.)
Bỏ lỡ (cơ hội)
Không giành được (chiến thắng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
痛失 nghĩa là gì?
痛失 (tòngshī) nghĩa là Chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.).
痛失 đọc thế nào?
痛失 đọc là tòngshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 痛失 là gì?
Âm Hán Việt của 痛失 là "thống thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.