TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛定思痛

tòngdìngsītòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐNG ĐỊNH TƯ THỐNG

痛定思痛 nghĩa là Nghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua.

Nghĩa của 痛定思痛

tòngdìngsītòng

THỐNG ĐỊNH TƯ THỐNGCụm từ
  1. thành ngữ Nghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua
  2. Suy ngẫm về một trải nghiệm đau buồn

Câu hỏi thường gặp

痛定思痛 nghĩa là gì?

痛定思痛 (tòngdìngsītòng) nghĩa là Nghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua.

痛定思痛 đọc thế nào?

痛定思痛 đọc là tòngdìngsītòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛定思痛 là gì?

Âm Hán Việt của 痛定思痛 là "thống định tư thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.