TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛改前非

tònggǎiqiánfēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐNG CẢI TIỀN PHI

痛改前非 nghĩa là Hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời.

Nghĩa của 痛改前非

tònggǎiqiánfēi

THỐNG CẢI TIỀN PHICụm từ
  1. Hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời
  2. Một người đã cải tà quy chính

Câu hỏi thường gặp

痛改前非 nghĩa là gì?

痛改前非 (tònggǎiqiánfēi) nghĩa là Hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời.

痛改前非 đọc thế nào?

痛改前非 đọc là tònggǎiqiánfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛改前非 là gì?

Âm Hán Việt của 痛改前非 là "thống cải tiền phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.