TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛经假

tòngjīngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 痛經假

Âm Hán Việt THỐNG KINH GIẢ

痛经假 nghĩa là nghỉ phép kinh nguyệt.

Nghĩa của 痛经假

tòngjīngjià

THỐNG KINH GIẢphồn thể 痛經假
  1. Nghỉ phép kinh nguyệt

Câu hỏi thường gặp

痛经假 nghĩa là gì?

痛经假 (tòngjīngjià) nghĩa là nghỉ phép kinh nguyệt.

痛经假 đọc thế nào?

痛经假 đọc là tòngjīngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛经假 là gì?

Âm Hán Việt của 痛经假 là "thống kinh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.