TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痛苦

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tòngkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐNG KHỔ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

痛苦 nghĩa là đau đớn, khổ sở.

Nghĩa của 痛苦

tòngkǔ

THỐNG KHỔTính từ, Danh từ
  1. Đau đớn
  2. Khổ sở
  3. Đau khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痛苦

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 痛苦

  • 为什么生活充满着那么多痛苦? Wèishénme shēnghuó chōngmǎn zhe nàme duō tòngkǔ?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

痛苦 nghĩa là gì?

痛苦 (tòngkǔ) nghĩa là đau đớn, khổ sở.

痛苦 đọc thế nào?

痛苦 đọc là tòngkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 痛苦 là gì?

Âm Hán Việt của 痛苦 là "thống khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.