痦子
giọng máy của trình duyệt
痦子 nghĩa là nốt ruồi, bớt.
Nghĩa của 痦子
wùzi
Danh từ- Nốt ruồi
- Bớt
- Chàm
Câu hỏi thường gặp
痦子 nghĩa là gì?
痦子 (wùzi) nghĩa là nốt ruồi, bớt.
痦子 đọc thế nào?
痦子 đọc là wùzi (pinyin).
痦子 nghĩa là nốt ruồi, bớt.
痦子 (wùzi) nghĩa là nốt ruồi, bớt.
痦子 đọc là wùzi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.