TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴人说梦

chīrénshuōmèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 痴人說夢

Âm Hán Việt SI NHÂN THUYẾT MỘNG

痴人说梦 nghĩa là lời mê sảng, vô lý.

Nghĩa của 痴人说梦

chīrénshuōmèng

SI NHÂN THUYẾT MỘNGCụm từphồn thể 痴人說夢
  1. Lời mê sảng; vô lý

Câu hỏi thường gặp

痴人说梦 nghĩa là gì?

痴人说梦 (chīrénshuōmèng) nghĩa là lời mê sảng, vô lý.

痴人说梦 đọc thế nào?

痴人说梦 đọc là chīrénshuōmèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴人说梦 là gì?

Âm Hán Việt của 痴人说梦 là "si nhân thuyết mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.