TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴呆

chīdāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 痴獃, 癡呆

Âm Hán Việt SI NGAI

痴呆 nghĩa là lú lẫn.

Nghĩa của 痴呆

chīdāi

SI NGAITính từ, Danh từphồn thể 痴獃
  1. Lú lẫn
  2. Chứng sa sút trí tuệ

chīdāi

SI NGAITính từ, Danh từphồn thể 癡呆
  1. Chứng đần độn
  2. Chứng sa sút trí tuệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痴呆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 痴呆

Thành ngữ có 痴呆

Câu hỏi thường gặp

痴呆 nghĩa là gì?

痴呆 (chīdāi) nghĩa là lú lẫn.

痴呆 đọc thế nào?

痴呆 đọc là chīdāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴呆 là gì?

Âm Hán Việt của 痴呆 là "si ngai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.