TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴心

chīxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SI TÂM

痴心 nghĩa là say mê.

Nghĩa của 痴心

chīxīn

SI TÂMTính từ, Danh từ
  1. Say mê

Thành ngữ có 痴心

Câu hỏi thường gặp

痴心 nghĩa là gì?

痴心 (chīxīn) nghĩa là say mê.

痴心 đọc thế nào?

痴心 đọc là chīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴心 là gì?

Âm Hán Việt của 痴心 là "si tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.