TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴呆症

chīdāizhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SI NGAI CHỨNG

痴呆症 nghĩa là Chứng sa sút trí tuệ.

Nghĩa của 痴呆症

chīdāizhèng

SI NGAI CHỨNGDanh từ
  1. Chứng sa sút trí tuệ

Câu hỏi thường gặp

痴呆症 nghĩa là gì?

痴呆症 (chīdāizhèng) nghĩa là Chứng sa sút trí tuệ.

痴呆症 đọc thế nào?

痴呆症 đọc là chīdāizhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴呆症 là gì?

Âm Hán Việt của 痴呆症 là "si ngai chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.