TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴汉

chīhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 痴漢

Âm Hán Việt SI HÁN

痴汉 nghĩa là Kẻ quấy rối tình dục (từ mượn tiếng Nhật "chikan").

Nghĩa của 痴汉

chīhàn

SI HÁNDanh từphồn thể 痴漢
  1. Kẻ quấy rối tình dục (từ mượn tiếng Nhật "chikan")
  2. Kẻ ngốc
  3. Người khờ dại
  4. Thằng đần; thằng ngốc
  5. Gã biến thái; kẻ quấy rối tình dục phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

痴汉 nghĩa là gì?

痴汉 (chīhàn) nghĩa là Kẻ quấy rối tình dục (từ mượn tiếng Nhật "chikan").

痴汉 đọc thế nào?

痴汉 đọc là chīhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴汉 là gì?

Âm Hán Việt của 痴汉 là "si hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.