TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴醉

chīzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SI TÚY

痴醉 nghĩa là bị mê hoặc, bị cuốn hút.

Nghĩa của 痴醉

chīzuì

SI TÚYĐộng từ
  1. Bị mê hoặc; bị cuốn hút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痴醉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

痴醉 nghĩa là gì?

痴醉 (chīzuì) nghĩa là bị mê hoặc, bị cuốn hút.

痴醉 đọc thế nào?

痴醉 đọc là chīzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴醉 là gì?

Âm Hán Việt của 痴醉 là "si túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.