痴騃
giọng máy của trình duyệt
痴騃 nghĩa là ngu ngốc, dại dột.
Nghĩa của 痴騃
chī'ái
- Ngu ngốc
- Dại dột
Câu hỏi thường gặp
痴騃 nghĩa là gì?
痴騃 (chī'ái) nghĩa là ngu ngốc, dại dột.
痴騃 đọc thế nào?
痴騃 đọc là chī'ái (pinyin).
痴騃 nghĩa là ngu ngốc, dại dột.
痴騃 (chī'ái) nghĩa là ngu ngốc, dại dột.
痴騃 đọc là chī'ái (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.