TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘀血

yūxuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ứ HUYẾT

瘀血 nghĩa là máu đông, máu thoát mạch.

Nghĩa của 瘀血

yūxuè

Ứ HUYẾTDanh từ
  1. Máu đông
  2. Máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh)
  3. Huyết khối

Câu hỏi thường gặp

瘀血 nghĩa là gì?

瘀血 (yūxuè) nghĩa là máu đông, máu thoát mạch.

瘀血 đọc thế nào?

瘀血 đọc là yūxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘀血 là gì?

Âm Hán Việt của 瘀血 là "ứ huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.