TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘐死

yǔsǐ giọng máy của trình duyệt

瘐死 nghĩa là Chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân).

Nghĩa của 瘐死

yǔsǐ

Động từ
  1. Chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)

Câu hỏi thường gặp

瘐死 nghĩa là gì?

瘐死 (yǔsǐ) nghĩa là Chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân).

瘐死 đọc thế nào?

瘐死 đọc là yǔsǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.