TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘘

lòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘻

Âm Hán Việt LÂU
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lâu, lũ, lu

瘘 nghĩa là rò luân, loét.

Nghĩa của 瘘

lòu

LÂUphồn thể 瘻
  1. Rò luân
  2. Loét
  3. Y học Bướu giáp, bướu cổ

Từ ghép có 瘘

Câu hỏi thường gặp

瘘 nghĩa là gì?

瘘 (lòu) nghĩa là rò luân, loét.

瘘 đọc thế nào?

瘘 đọc là lòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘘 là gì?

Âm Hán Việt của 瘘 là "lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.