TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘘管

lòuguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘻管

Âm Hán Việt LŨ QUẢN

瘘管 nghĩa là rò.

Nghĩa của 瘘管

lòuguǎn

LŨ QUẢNphồn thể 瘻管
  1. Rò

Câu hỏi thường gặp

瘘管 nghĩa là gì?

瘘管 (lòuguǎn) nghĩa là rò.

瘘管 đọc thế nào?

瘘管 đọc là lòuguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘘管 là gì?

Âm Hán Việt của 瘘管 là "lũ quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.