TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘙痒

sàoyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘙癢

瘙痒 nghĩa là bị ngứa, cảm giác ngứa.

Nghĩa của 瘙痒

sàoyǎng

Động từphồn thể 瘙癢
  1. Bị ngứa
  2. Cảm giác ngứa

Câu hỏi thường gặp

瘙痒 nghĩa là gì?

瘙痒 (sàoyǎng) nghĩa là bị ngứa, cảm giác ngứa.

瘙痒 đọc thế nào?

瘙痒 đọc là sàoyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.