TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘛

chì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: xiết, khiết

瘛 nghĩa là Dùng trong 瘛疭 (chi4zong4).

Nghĩa của 瘛

chì

  1. Dùng trong 瘛疭 (chi4zong4)
  2. Tiếng Đài Loan đọc là qì

Câu hỏi thường gặp

瘛 nghĩa là gì?

瘛 (chì) nghĩa là Dùng trong 瘛疭 (chi4zong4).

瘛 đọc thế nào?

瘛 đọc là chì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.