TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘦削

shòuxuē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU TƯỚC

瘦削 nghĩa là mảnh mai.

Nghĩa của 瘦削

shòuxuē

SẤU TƯỚCTính từ
  1. Mảnh mai

Câu hỏi thường gặp

瘦削 nghĩa là gì?

瘦削 (shòuxuē) nghĩa là mảnh mai.

瘦削 đọc thế nào?

瘦削 đọc là shòuxuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘦削 là gì?

Âm Hán Việt của 瘦削 là "sấu tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.