瘦
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấu
瘦 nghĩa là gầy, giảm cân.
Nghĩa của 瘦
shòu
SẤU- Gầy
- Giảm cân
- quần áo Chật
- thịt Nạc
- đất đai Cằn cỗi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘦
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 瘦
Thành ngữ có 瘦
Câu ví dụ với 瘦
- 他的身体太瘦了。 Tā de shēntǐ tài shòu le.Mình anh ta gầy quá.Tatoeba #3526181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
瘦 nghĩa là gì?
瘦 (shòu) nghĩa là gầy, giảm cân.
瘦 đọc thế nào?
瘦 đọc là shòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 瘦 là gì?
Âm Hán Việt của 瘦 là "sấu".