TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘦

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấu

瘦 nghĩa là gầy, giảm cân.

Nghĩa của 瘦

shòu

SẤU
  1. Gầy
  2. Giảm cân
  3. quần áo Chật
  4. thịt Nạc
  5. đất đai Cằn cỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘦

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 瘦

Thành ngữ có 瘦

Câu ví dụ với 瘦

  • 他的身体太瘦了。 Tā de shēntǐ tài shòu le.Mình anh ta gầy quá.Tatoeba #3526181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

瘦 nghĩa là gì?

瘦 (shòu) nghĩa là gầy, giảm cân.

瘦 đọc thế nào?

瘦 đọc là shòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘦 là gì?

Âm Hán Việt của 瘦 là "sấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.