TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘦身

shòushēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU THÂN

瘦身 nghĩa là giảm cân, giảm béo.

Nghĩa của 瘦身

shòushēn

SẤU THÂNĐộng từ
  1. Giảm cân (có chủ đích)
  2. Giảm béo
  3. Đài Loan Tinh giản (doanh nghiệp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘦身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瘦身 nghĩa là gì?

瘦身 (shòushēn) nghĩa là giảm cân, giảm béo.

瘦身 đọc thế nào?

瘦身 đọc là shòushēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘦身 là gì?

Âm Hán Việt của 瘦身 là "sấu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.