TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘦骨棱棱

shòugǔléngléng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU CỐT LĂNG LĂNG

瘦骨棱棱 nghĩa là trơ xương, gầy gò.

Nghĩa của 瘦骨棱棱

shòugǔléngléng

SẤU CỐT LĂNG LĂNG
  1. Trơ xương
  2. Gầy gò

Câu hỏi thường gặp

瘦骨棱棱 nghĩa là gì?

瘦骨棱棱 (shòugǔléngléng) nghĩa là trơ xương, gầy gò.

瘦骨棱棱 đọc thế nào?

瘦骨棱棱 đọc là shòugǔléngléng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘦骨棱棱 là gì?

Âm Hán Việt của 瘦骨棱棱 là "sấu cốt lăng lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.