TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘪

biě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癟, 㿜

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: biết, tất, biên, biệt, miết

瘪 nghĩa là xẹp, nhăn nheo.

Nghĩa của 瘪

biě

phồn thể 癟
  1. Xẹp
  2. Nhăn nheo
  3. Hõm
  4. Rỗng tuếch

biě

phồn thể 㿜
  1. Biến thể của 瘪 (biě)

Từ ghép có 瘪

Câu hỏi thường gặp

瘪 nghĩa là gì?

瘪 (biě) nghĩa là xẹp, nhăn nheo.

瘪 đọc thế nào?

瘪 đọc là biě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.