TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘫痪

tānhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癱瘓

Âm Hán Việt THAN HOÁN

瘫痪 nghĩa là bị liệt, liệt, bị tê liệt, hỏng.

Nghĩa của 瘫痪

tānhuàn

THAN HOÁNĐộng từphồn thể 癱瘓
  1. y học Bị liệt; liệt
    • 当时如果再晚一点送到医院,小惠的下身很有可能就永远瘫痪lúc đó nếu như đưa đến bệnh viện muộn một chút thôi, phần dưới của Tiểu Huệ rất có thể sẽ bị liệt vĩnh viễn
  2. nghĩa bóng Bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ

Câu hỏi thường gặp

瘫痪 nghĩa là gì?

瘫痪 (tānhuàn) nghĩa là bị liệt, liệt, bị tê liệt, hỏng.

瘫痪 đọc thế nào?

瘫痪 đọc là tānhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘫痪 là gì?

Âm Hán Việt của 瘫痪 là "than hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.