瘫痪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 癱瘓
瘫痪 nghĩa là bị liệt, liệt, bị tê liệt, hỏng.
Nghĩa của 瘫痪
tānhuàn
THAN HOÁNĐộng từphồn thể 癱瘓- y học Bị liệt; liệt
- 当时如果再晚一点送到医院,小惠的下身很有可能就永远瘫痪lúc đó nếu như đưa đến bệnh viện muộn một chút thôi, phần dưới của Tiểu Huệ rất có thể sẽ bị liệt vĩnh viễn
- nghĩa bóng Bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
Câu hỏi thường gặp
瘫痪 nghĩa là gì?
瘫痪 (tānhuàn) nghĩa là bị liệt, liệt, bị tê liệt, hỏng.
瘫痪 đọc thế nào?
瘫痪 đọc là tānhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 瘫痪 là gì?
Âm Hán Việt của 瘫痪 là "than hoán".