TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘫软

tānruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癱軟

Âm Hán Việt THAN NHUYỄN

瘫软 nghĩa là mềm nhũn, yếu ớt.

Nghĩa của 瘫软

tānruǎn

THAN NHUYỄNĐộng từphồn thể 癱軟
  1. Mềm nhũn
  2. Yếu ớt

Câu hỏi thường gặp

瘫软 nghĩa là gì?

瘫软 (tānruǎn) nghĩa là mềm nhũn, yếu ớt.

瘫软 đọc thế nào?

瘫软 đọc là tānruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘫软 là gì?

Âm Hán Việt của 瘫软 là "than nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.