TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘸腿

quétuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUA THOÁI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

瘸腿 nghĩa là bị què, què.

Nghĩa của 瘸腿

quétuǐ

QUA THOÁIDanh từ, Tính từ
  1. Bị què
  2. Què
  3. Một người què
  4. Một người khập khiễng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘸腿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瘸腿 nghĩa là gì?

瘸腿 (quétuǐ) nghĩa là bị què, què.

瘸腿 đọc thế nào?

瘸腿 đọc là quétuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘸腿 là gì?

Âm Hán Việt của 瘸腿 là "qua thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.