Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: anh
瘿 nghĩa là bướu cổ, y học bướu giáp, mấu trên cây.
Nghĩa của 瘿
yǐng
ANHphồn thể 癭
Bướu cổ; y học bướu giáp
Mấu trên cây
Câu hỏi thường gặp
瘿 nghĩa là gì?
瘿 (yǐng) nghĩa là bướu cổ, y học bướu giáp, mấu trên cây.
瘿 đọc thế nào?
瘿 đọc là yǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 瘿 là gì?
Âm Hán Việt của 瘿 là "anh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.