TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘾头

yǐntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癮頭

Âm Hán Việt ẨN ĐẦU

瘾头 nghĩa là cơn thèm nghiện, nghiện ngập.

Nghĩa của 瘾头

yǐntóu

ẨN ĐẦUDanh từ, Tính từphồn thể 癮頭
  1. Cơn thèm nghiện
  2. Nghiện ngập

Câu hỏi thường gặp

瘾头 nghĩa là gì?

瘾头 (yǐntóu) nghĩa là cơn thèm nghiện, nghiện ngập.

瘾头 đọc thế nào?

瘾头 đọc là yǐntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘾头 là gì?

Âm Hán Việt của 瘾头 là "ẩn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.