TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癃闭

lóngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癃閉

Âm Hán Việt LUNG BẾ

癃闭 nghĩa là Bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu.

Nghĩa của 癃闭

lóngbì

LUNG BẾphồn thể 癃閉
  1. Bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu
  2. Y học cổ truyền Trung Quốc
  3. Bí tiểu

Câu hỏi thường gặp

癃闭 nghĩa là gì?

癃闭 (lóngbì) nghĩa là Bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu.

癃闭 đọc thế nào?

癃闭 đọc là lóngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 癃闭 là gì?

Âm Hán Việt của 癃闭 là "lung bế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.