癌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: nham, ngai
癌 nghĩa là ung thư, bệnh ung thư.
Nghĩa của 癌
ái
NHAM- Ung thư
- Bệnh ung thư
- Cũng đọc là yán
- Động vật học Khỉ đuôi sóc (châu Mỹ)
Từ ghép có 癌
Câu hỏi thường gặp
癌 nghĩa là gì?
癌 (ái) nghĩa là ung thư, bệnh ung thư.
癌 đọc thế nào?
癌 đọc là ái (pinyin).
Âm Hán Việt của 癌 là gì?
Âm Hán Việt của 癌 là "nham".