TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癌

ái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAM
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: nham, ngai

癌 nghĩa là ung thư, bệnh ung thư.

Nghĩa của 癌

ái

NHAM
  1. Ung thư
  2. Bệnh ung thư
  3. Cũng đọc là yán
  4. Động vật học Khỉ đuôi sóc (châu Mỹ)

Từ ghép có 癌

Câu hỏi thường gặp

癌 nghĩa là gì?

癌 (ái) nghĩa là ung thư, bệnh ung thư.

癌 đọc thế nào?

癌 đọc là ái (pinyin).

Âm Hán Việt của 癌 là gì?

Âm Hán Việt của 癌 là "nham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.