TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癎

xián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢN
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: giản

癎 nghĩa là y học động kinh.

Nghĩa của 癎

xián

GIẢN
  1. Y học Động kinh
  2. Biến thể của 痫, bệnh động kinh

Câu hỏi thường gặp

癎 nghĩa là gì?

癎 (xián) nghĩa là y học động kinh.

癎 đọc thế nào?

癎 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 癎 là gì?

Âm Hán Việt của 癎 là "giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.